MẠNG MOBIFONE

3G GPRS
name: Mobifone 3G (hoặc tùy ý)
APN: m-wap
Username: mms
Password: mms
APN type: để trống

MMS
name: Mobifone MMS
APN: m-i090
username: mms
password: mms
MMSC: http://203.162.21.114/mmsc
MMS Proxy: 203.162.21.114
MMS Port: bỏ trống
APN type: mms

=======================================


MẠNG VINAPHONE

3G GPRS
name: Vinaphone 3G
APN: m3-world
Usernam: mms
Password: mms
APN type: để trống

MMS
name: Vinaphone MMS
APN: m3-mms
username: mms
password: mms
MMSC: http://mms.vinaphone.com.vn
MMS Proxy: 10.1.10.46
MMS Port: 9201
APN type: mms



=======================================
MẠNG VIETTEL

3G GPRS
Name: Viettel 3G
APN: v-internet
APN type: để trống

MMS
Name: Viettel MMS
APN: v-mms
MMSC: http://mms.viettelmobile.com.vn/mms/wapenc
MMS Proxy: 192.168.233.010
MMS Port: 8080
APN type: mms


Xong save lại và khởi động lại máy là ok.

 

 

Vietnam - VN

 

MCC MNC Brand Operator Status Bands (MHz) References and notes
452 01 MobiFone Vietnam Mobile Telecom Services Company (VMS) Operational GSM 900 / GSM 1800 / UMTS 2100 [147]
452 02 Vinaphone Vietnam Telecom Services Company Operational GSM 900 / GSM 1800 / UMTS 2100
452 03 S-Fone S-Telecom Operational CDMA2000 800
452 04 Viettel Mobile Viettel Telecom Operational GSM 900 / GSM 1800 / UMTS 1900 / UMTS 2100
452 05 Vietnamobile Hanoi Telecom Operational GSM 900 / UMTS 1900 / UMTS 2100
452 06 EVNTelecom EVNTelecom - EVN Operational CDMA2000 450
452 08 3G EVNTelecom EVNTelecom - EVN Operational UMTS 1900 / UMTS 2100
452 07 Beeline VN GTEL Mobile JSC Operational GSM 1800




Khắc phục sóng: cài đặt ##7593# xem phần WCDMA/GSM có phải đang ở Auto không. Vào tiếp *#*#4636#*#* -> phone info xem network type có đang ở Global hay GSM/WCDMA không, nếu không thì chỉnh lại. Vào tiếp *#*#9876#*#* -> network mode : GSM/WCDMA referred, roaming network setting->network mode: auto